rastra
C2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈrastɾa/
Nghĩa chính
- Cái càodanh từrake
- Kéo (hành động kéo)danh từdrag (act of dragging)
- Cái bừadanh từharrow
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rastraDạng gốc (base form)
- rastrasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a la rastratrạng từ | trạng từ | Kéo lê chân; trái với ý muốn của một người |
| a rastra | Chưa có nghĩa | |
| a rastras | Chưa có nghĩa | |
| en rastra | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc rastraNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh