Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
harrower
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bừa
danh từ
One who harrows.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
harrower
Dạng gốc
(base form)
harrower
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
harrow
+
-er
Ví dụ
Then
an
old
harrower
of
the
dark
happened
to
find
the
hoard
open
[.]
AI
1
Người bừa
1
Người bừa
1
Người bừa