escamar
động từ (verb)
/eskaˈmaɾ/
Nghĩa chính
- Loại bỏ các vảy từđộng từto remove the scales from
- Làm mất lòng tinđộng từto make distrustful
- Làm sợ hãiđộng từto frighten
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể escamarDanh động từ escamandoPhân từ escamado
| Presente | |
|---|---|
| yo | escamo |
| tú | escamas |
| él/ella/Ud. | escama |
| nosotros | escamamos |
| vosotros | escamáis |
| ellos/Uds. | escaman |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh