Dịch

吓

嚇
HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: hách
xià

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dọa, làm sợ, hùto frighten
  2. Làm hoảng sợ, dọato scare
  3. Đe dọa, uy hiếpto intimidate
  4. Đe dọa, dọa dẫmto threaten

Chữ và bộ thủ (character, radical)

吓
xiàhách
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
scare, frighten; intimidate

Cụm từ (phrase)

吓坏Dọa sợ chết khiếp
吓死Sợ chết khiếp

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Chậc
  1. Chậc, xì(interjection showing disapproval) tut-tut

Ví dụ

  • !Đừng dọa tôi như vậy nữa!
  • 。Bạn đang làm tôi sợ đấy.

AI