吓
嚇HSK5
Hay gặpHán-Việt: hách
xià
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dọa, làm sợ, hùto frighten
- Làm hoảng sợ, dọato scare
- Đe dọa, uy hiếpto intimidate
- Đe dọa, dọa dẫmto threaten
Chữ và bộ thủ (character, radical)
吓
xiàhách
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
scare, frighten; intimidate2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Chậc
- Chậc, xì(interjection showing disapproval) tut-tut
Xuất hiện ở từ khác
- fearTiếng Anhtương đương
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- !Đừng dọa tôi như vậy nữa!
- 。Bạn đang làm tôi sợ đấy.