Dịch

scarecrow

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈskɛəkɹəʊ/US/ˈskɛɚˌkɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Bù nhìn rơmdanh từAn effigy, typically made of straw and dressed in old clothes, fixed to a pole in a field to deter birds from eating crops or seeds planted there.
  2. Người gầy guộcdanh từA person or animal regarded as resembling a scarecrow (sense 1) in some way; especially, a tall, thin, awkward person; or a person wearing ragged and tattered clothes.
  3. Hổ giấydanh từAnything that appears terrifying but presents no danger; a paper tiger.
  4. Làm cứng đờđộng từngoại động từ (transitive)To cause (a person, their body, etc.) to look awkward and stiff, like a scarecrow (noun sense 1).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scarecrowNguyên thể (infinitive)
  2. scarecrowsSố nhiều (plural)
  3. scarecrowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scarecrowingPhân từ I (present participle)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Vũ khí răn đe
  1. Military equipment or tactics used to scare and deter rather than cause actual damage.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

scare“to frighten, startle, terrify”crow“bird of the genus Corvus”

Ví dụ

  • ; ; .Những thứ hắn phải mặc cũ và rách đến mức khó mà giữ lại với nhau; và chúng bẩn thỉu đến mức không kẻ lang thang nào ở đường phố dám nhặt chúng lên từ cống rãnh; chưa từng có con bù nhìn nào ngoài đồng có những bộ quần áo như vậy.
  • , , .Có cảm giác ngôi nhà có thể cứ tuôn ra đống mảnh vụn mãi mãi, một cơn sóng thần dép lê và váy áo treo lủng lẳng trên móc, và sau khi sàng lọc tất cả chúng ta vẫn chẳng biết gì cả.
  • . 'Disya . . .'Anh ta dang rộng hai tay. 'Cái này thuộc về tao. Tao đợi cái này lâu lắm rồi. Thành phố chẳng thay đổi gì cả.'

AI