Dịch

red scare

danh từ (noun)
UK/ˈɹɛd ˈskɛə/US/ˈɹɛd ˈskɛɚ/

Nghĩa chính

  1. Nỗi sợ cộng sản, nỗi sợ đỏdanh từFearmongering on the topic of a rise in communism that will threaten Western nations, especially from Soviet Union and the Soviet bloc in the past, China, Cuba, North Korea, etc. but also from any leftist movement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. red scareDạng gốc (base form)
  2. red scaresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

First Red Scaredanh từ riêngGiai đoạn trong lịch sử đầu thế kỷ 20 của Hoa Kỳ được đánh dấu bằng nỗi sợ hãi lan rộng về chủ nghĩa cực đoan cực tả, bao gồm nhưng không giới hạn ở Chủ nghĩa Bolshevism, chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa vô chính phủ
Second Red Scaredanh từ riêngMột thời kỳ ở Hoa Kỳ giữa những năm 1940 và 1950 được đánh dấu bằng nỗi sợ hãi lan rộng về chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa xã hội; Chủ nghĩa McCarthy

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 1920, .

AI