Dịch

temeroso

B2tính từ (adjective)
/temeˈɾoso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sợ hãi, lo sợtính từfearful, distressed
  2. Đáng sợtính từscary

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. temerosoDạng gốc (base form)
  2. temerosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. temerososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. temerosaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

temeroso de Diostính từKính sợ Chúa

Ví dụ

  • .Anh ấy sợ trông mình sẽ ngớ ngẩn.
  • .Cô ấy nhìn anh chằm chằm bằng ánh mắt sợ hãi.
  • ¿ ? .Những người Tây Ban Nha dũng cảm và kính sợ Chúa ở đâu rồi? Vì tôi chẳng thấy ai cả.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sợ hãi

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI