Nghĩa chính
- Gây sợ hãitính từFrightening or intimidating.
- Kinh khủng, ghê gớmtính từOf a formidable nature; terrific.
- Phân từ hiện tại và danh động từ của terrifyđộng từpresent participle and gerund of terrify
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- terrifyingDạng gốc (base form)
- more terrifyingSo sánh hơn (comparative)
- most terrifyingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc terrifyingĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , ; 180 , .Những đàn chim cánh cụt lên tới hàng triệu con; đêm nối tiếp ngày, và ngày nối tiếp đêm; những luồng gió katabatic rít qua các dải băng với tốc độ kinh hoàng 180 dặm một giờ, rồi sau đó lại tĩnh lặng một cách đáng sợ không kém.
- .Anh ấy thấy cô ấy thật đáng sợ.
- .Bom hạt nhân thật khủng khiếp.