morbidity
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tình trạng bệnh tậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being unhealthful or diseased, sometimes including the cause.
- Tính bệnh hoạn, sự u ámdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being morbid; an attitude or state of mind marked by gloom.
- Tỷ lệ mắc bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The incidence of a disease, as a rate of a population which is affected.
- Chứng bệnh, ca bệnhdanh từđếm được (countable)An occurrence of illness or disease, or a single symptom of that illness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- morbidityDạng gốc (base form)
- morbiditiesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Biến chứng y khoa
- đếm được (countable)Adverse effects caused by a medical treatment such as surgery.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- . , .Ông dạy anh cách vượt lên trên những yếu điểm của con người và cách cười ngạo nghễ như vị thần về chính mình như một cách để xua tan đi sự bệnh hoạn. Ông đã làm mọi điều cho anh mà một người phụ nữ phải biết ơn, chỉ có điều Magnus là đàn ông.
- nỗi sợ ở một mình của anh ấy suýt biến thành sự bệnh hoạn
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc morbidityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha