Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
morbilidad
C1
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/moɾbiliˈdad/
Nghĩa chính
1
Bệnh tật
danh từ
morbidity
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
morbilidad
Dạng gốc
(base form)
morbilidad
es
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
De
hecho
,
uno
se
da
cuenta
de
que
los
países
de
ingresos
medios
son
el
hogar
de
más
del
70%
de
los
pobres
y
los
enfermos
del
mundo
,
incluyendo
la
mayor
parte
de
las
cargas
de
morbilidad
por
VIH
/
sida
,
tuberculosis
,
malaria
y
enfermedades
no
transmisibles
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
疾病
jí bìng
Bệnh tật, bệnh
病
bìng
Bệnh, chứng bệnh, bệnh tật
Tiếng Anh
morbidity
Tình trạng bệnh tật
AI
1
Bệnh tật
1
Bệnh tật
1
Bệnh tật