Dịch

morbidezza

danh từ (noun)
/ˌmɔː(ɹ)bɪˈdɛtsə/

Nghĩa chính

  1. Sự mềm mại, êm ái; còn theo nghĩa tiêu cực, sự yếu đuối, nhu nhượcdanh từkhông đếm được (uncountable)Softness, smoothness; also in a negative sense, weakness, effeminacy.
  2. Món ngon tự nhiên trong tông màu da thịtdanh từkhông đếm được (uncountable)A naturalistic delicacy in flesh tones.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýmorbidezza

AI