Dịch

morbidness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng bệnh tật, tình trạng ốm yếu; tình trạng không lành mạnh ((cũng) morbidity)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being morbid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. morbidnessDạng gốc (base form)
  2. morbidnessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI