Nghĩa chính
- Bị méo mótính từDistorted by warping; twisted out of shape
- Bệnh hoạn, lệch lạc, méo mótính từOf a person's mind, attitudes, etc, perverse, strange, aberrant or deviant.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của warpđộng từsimple past and past participle of warp
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- warpedDạng gốc (base form)
- more warpedSo sánh hơn (comparative)
- most warpedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| warped walldanh từ | danh từ | Là loại tường vượt chướng ngại vật trong môn đua vượt chướng ngại vật có đáy cong dùng làm đoạn đường dốc để chạy lên, tương tự như ống tứ giác |
Ví dụ
- .Gỗ đã bị cong vênh do độ ẩm liên tục.
- .Khung cửa bị cong vênh khiến cửa không đóng khít lại được.
- .Tom có khiếu hài hước lệch lạc.
Họ từ (word family)
cùng gốc warpedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha