Dịch

gory

B2tính từ (adjective)
UK/ˈɡɔː.ɹi/US/ˈɡɔɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Máu metính từCovered with blood; very bloody.
  2. Bê bối, đầy tai tiếngtính từScandalous, and often unpleasant.
  3. Chi tiết rườm rà, quá chi tiếttính từExcessively detailed, often boringly so.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goryDạng gốc (base form)
  2. gorierSo sánh hơn (comparative)
  3. goriestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

gory detailsdanh từTất cả những sự kiện hoặc mẩu thông tin nhỏ về một điều gì đó, đặc biệt là những thông tin quá chi tiết hoặc tẻ nhạt

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Phiền phức
  1. Phiền phức, rắc rốiBloody; pesky.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một bộ phim đẫm máu
  • , .Chẳng mấy chốc họ tuôn ra hết những chi tiết thân mật trần trụi, tận cùng đến hình xăm hoa hồng của anh ta.
  • […] , , , . , […][…] mức độ chi tiết, bạn có thể nghĩ rằng tất cả những gì bạn cần là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu lớn và nhanh để xử lý những chi tiết giao dịch rườm rà, và công việc của bạn là xong. Thật không may, ngay cả với […]

AI