Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Máu metính từCovered with blood; very bloody.
- Bê bối, đầy tai tiếngtính từScandalous, and often unpleasant.
- Chi tiết rườm rà, quá chi tiếttính từExcessively detailed, often boringly so.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gory detailsdanh từ | danh từ | Tất cả những sự kiện hoặc mẩu thông tin nhỏ về một điều gì đó, đặc biệt là những thông tin quá chi tiết hoặc tẻ nhạt |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Phiền phức
- Phiền phức, rắc rốiBloody; pesky.
Họ từ (word family)
cùng gốc goryVí dụ
- một bộ phim đẫm máu
- , .Chẳng mấy chốc họ tuôn ra hết những chi tiết thân mật trần trụi, tận cùng đến hình xăm hoa hồng của anh ta.
- […] , , , . , […][…] mức độ chi tiết, bạn có thể nghĩ rằng tất cả những gì bạn cần là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu lớn và nhanh để xử lý những chi tiết giao dịch rườm rà, và công việc của bạn là xong. Thật không may, ngay cả với […]