Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
diseasedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách bệnh hoạn
trạng từ
In a diseased manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
diseasedly
Dạng gốc
(base form)
more diseasedly
So sánh hơn
(comparative)
most diseasedly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
diseased
+
-ly
AI
1
Một cách bệnh hoạn
1
Một cách bệnh hoạn
1
Một cách bệnh hoạn