Dịch

unwellness

danh từ (noun)
UK/ʌnˈwɛl.nɪs/

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc đặc điểm của tình trạng không khỏe; cảm giác ốm yếu nhẹ đến trung bìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or characteristic of being unwell; a feeling of slight to moderate sickliness.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , . , .

AI