Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unwellness
danh từ
(noun)
UK
/
ʌ
n
ˈ
w
ɛ
l
.
n
ɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc đặc điểm của tình trạng không khỏe; cảm giác ốm yếu nhẹ đến trung bình
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or characteristic of being unwell; a feeling of slight to moderate sickliness.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unwellness
unwell
Không khỏe, khó ở, ốm
tính từ
wellness
Sức khỏe, thể trạng tốt
danh từ
well
À, ừ thì, này
danh từ, thán từ, trạng từ, tính từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
unwell
+
-ness
Ví dụ
During
the
three
years
and
eight
months
whilst
we
resided
in
London
,
I
did
less
scientific
work
,
though
I
worked
as
hard
as
I
possibly
could
,
than
during
any
other
equal
length
of
time
in
my
life
.
This
was
owing
to
frequently
recurring
unwellness
,
and
to
one
long
and
serious
illness
.
AI
1
cảm giác ốm yếu nhẹ đến trung bình
1
cảm giác ốm yếu nhẹ đến trung bình
1
cảm giác ốm yếu nhẹ đến trung bình