Nghĩa chính
- Biết rất rõtính từHaving full knowledge or awareness of something.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| well-awarenessdanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc chất lượng của nhận thức rõ ràng |
Xuất hiện ở từ khác
- wellkết hợprõ ràng, nhận thức đầy đủ
Ví dụ
- .
- .
- .