Dịch

I mean

trợ từ (particle)
UK/ˈaɪ ˈmiːn/US/ˈaɪ ˈmin/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dùng để sửa lỗi hoặc lỡ lờitrợ từUsed to correct an error or slip of the tongue.
  2. Chất làm đầy trì hoãntrợ từA delaying filler.
  3. Chất tăng cường nhẹtrợ từA mild intensifier.
  4. Dấu hiệu gần đúng hoặc không chắc chắntrợ từAn indication of approximation or uncertainty.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

you know what I meancụm từBạn đã quen với tình huống tôi đang mô tả; được sử dụng để thiết lập điểm chung với người đối thoại
if you know what I meancụm từDùng để ám chỉ điều gì đó chưa được nói ra hoặc ám chỉ
what i meanÝ tôi

1 nghĩa khác

Trợ từ (particle) 1
Dùng theo nghĩa đen
  1. Dùng theo nghĩa đen, xem I, meanUsed other than figuratively or idiomatically: see I, mean.

Ví dụ

  • ?Bạn có hiểu ý của tôi không?
  • , . , . , .
  • . , . ?

AI