Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng để sửa lỗi hoặc lỡ lờitrợ từUsed to correct an error or slip of the tongue.
- Chất làm đầy trì hoãntrợ từA delaying filler.
- Chất tăng cường nhẹtrợ từA mild intensifier.
- Dấu hiệu gần đúng hoặc không chắc chắntrợ từAn indication of approximation or uncertainty.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| you know what I meancụm từ | cụm từ | Bạn đã quen với tình huống tôi đang mô tả; được sử dụng để thiết lập điểm chung với người đối thoại |
| if you know what I meancụm từ | cụm từ | Dùng để ám chỉ điều gì đó chưa được nói ra hoặc ám chỉ |
| what i mean | Ý tôi |
1 nghĩa khác
Trợ từ (particle) 1
Dùng theo nghĩa đen
- Dùng theo nghĩa đen, xem I, meanUsed other than figuratively or idiomatically: see I, mean.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Bạn có hiểu ý của tôi không?
- , . , . , .
- . , . ?