Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
clingily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách bám víu
trạng từ
In a clingy manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
clingily
Dạng gốc
(base form)
more clingily
So sánh hơn
(comparative)
most clingily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
clingy
+
-ly
AI
1
Một cách bám víu
1
Một cách bám víu
1
Một cách bám víu