Dịch

indigence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự nghèo khổ, sự bần cùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extreme poverty or destitution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indigenceDạng gốc (base form)
  2. indigencesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiindigence
  2. từ tiếng Pháp cổindigence
  3. từ tiếng Latinhindigentia

Ví dụ

  • Solanka’s , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc indigence

AI