Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonpoverty
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi nghèo đói
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not pertaining to or afflicted by poverty.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
poverty
Ví dụ
In
fact
,
the
number
of
students
testing
above
the
cutoff
in
high-poverty
districts
increased
by
121
percent
this
year
,
twice
the
increase
in
nonpoverty
districts
.
AI
1
Không liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi nghèo đói
1
Không liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi nghèo đói
1
Không liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi nghèo đói