Nghĩa chính
- Sự suy đồi, sự suy thoáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of moral or artistic decline or deterioration; decay
- Sự sa hoa, tính trụy lạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being luxuriously self-indulgent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decadenceDạng gốc (base form)
- decadencesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápdécadence
- từ tiếng Latinh trung đạidecadentia“decay”
Họ từ (word family)
cùng gốc decadenceVí dụ
- ", , . , .""Tuy nhiên, sự ổn định là chưa đủ. Nó rất dễ dẫn đến trì trệ, và từ đó dẫn đến sự suy đồi."
- .Nhầm lẫn giữa nhịp điệu và sự suy đồi sẽ là một sai lầm lớn.
- .Nhầm lẫn giữa nhịp khúc và sự suy đồi sẽ là một sai lầm lớn.