Dịch

decadence

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự suy đồi, sự suy thoáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of moral or artistic decline or deterioration; decay
  2. Sự sa hoa, tính trụy lạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being luxuriously self-indulgent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decadenceDạng gốc (base form)
  2. decadencesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápdécadence
  2. từ tiếng Latinh trung đạidecadentia“decay”

Ví dụ

  • ", , . , .""Tuy nhiên, sự ổn định là chưa đủ. Nó rất dễ dẫn đến trì trệ, và từ đó dẫn đến sự suy đồi."
  • .Nhầm lẫn giữa nhịp điệu và sự suy đồi sẽ là một sai lầm lớn.
  • .Nhầm lẫn giữa nhịp khúc và sự suy đồi sẽ là một sai lầm lớn.

AI