Dịch

decadent

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Suy đồi, suy thoáitính từCharacterized by moral or cultural decline.
  2. Xa hoa, trụy lạctính từLuxuriously self-indulgent.
  3. Kẻ suy đồidanh từA person affected by moral decay.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decadentDạng gốc (base form)
  2. decadentsSố nhiều (plural)
  3. more decadentSo sánh hơn (comparative)
  4. most decadentSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , . , , : . , .Khi các xã hội trở nên suy đồi, ngôn ngữ cũng trở nên suy đồi. Từ ngữ được dùng để che đậy thay vì làm sáng tỏ hành động: bạn giải phóng một thành phố bằng cách tàn phá nó. Từ ngữ là để gây nhầm lẫn, để đến kỳ bầu cử, người dân sẽ trang trọng bỏ phiếu chống lại lợi ích của chính họ.
  • .Chúng tôi có một bữa sáng vô cùng thịnh soạn.
  • .Chúng tôi thưởng thức một chiếc bánh sô-cô-la vô cùng thịnh soạn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápdécadent
  2. từ tiếng Latinh trung đạidēcadentia
  3. từ tiếng Latinh muộndēcadēns

AI