Nghĩa chính
- Có xu hướng có cái nhìn đau khổ hoặc bi quan về cuộc sống; một quan điểm luôn khốn khổ, tiêu cựcdanh từkhông đếm được (uncountable)A tendency to take a miserable or pessimistic view on life; a consistently miserable outlook, negativity.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Damiens [...].
- “ ” France’s self-cynicism.