Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đáng buồntính từCausing great sadness or suffering.
- Thuộc bi kịchtính từRelating to tragedy in a literary work.
- Bất hạnh, chịu bi kịchtính từHaving been the victim of a tragedy.
- Người cuồng, fan cuồngdanh từAn obsessive fan, a superfan
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tragicDạng gốc (base form)
- tragicsSố nhiều (plural)
- more tragicSo sánh hơn (comparative)
- most tragicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tragic accident | Tai nạn thảm khốc | |
| tragic death | Cái chết thương tâm | |
| tragic end | Kết cục bi thảm | |
| tragic event | Sự kiện bi thảm | |
| tragic herodanh từ | danh từ | Nhân vật bi kịch |
| tragic loss | Mất mát bi thương | |
| tragic heroinedanh từ | danh từ | Nữ anh hùng mắc phải một khuyết điểm bi thảm mà cuối cùng khiến cô ấy suy sụp; một nữ anh hùng bi kịch |
| tragic flawdanh từ | danh từ | Đặc điểm tính cách hoặc đặc điểm khác của một cá nhân có thật hoặc hư cấu mang tính vô đạo đức, phá hoại hoặc có lỗi lầm khác và dẫn đến sự hủy hoại hoặc đau khổ sâu sắc cho cá nhân đó |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Thảm hại
- đứng sau động từ nối (predicative)Thảm hại, quê mùa, lố lăngCringeworthy; tryhard; unhip; embarrassing; hopeless; indicative of (or having) a chronic lack of self-awareness.
Ví dụ
- father's .Sự ra đi sớm của cha cô ấy là một điều bi thảm.
- .Chiếc váy đó thật thảm họa.
- / , .Damian là một kẻ cuồng bóng đá, còn những người còn lại chúng tôi chỉ thích ở mức độ khác nhau.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đáng buồn
Thảm hại
Họ từ (word family)
cùng gốc tragicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổτραγικόςtragikós“of or relating to tragedy”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha