Dịch

tragic

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đáng buồntính từCausing great sadness or suffering.
  2. Thuộc bi kịchtính từRelating to tragedy in a literary work.
  3. Bất hạnh, chịu bi kịchtính từHaving been the victim of a tragedy.
  4. Người cuồng, fan cuồngdanh từAn obsessive fan, a superfan

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tragicDạng gốc (base form)
  2. tragicsSố nhiều (plural)
  3. more tragicSo sánh hơn (comparative)
  4. most tragicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

tragic accidentTai nạn thảm khốc
tragic deathCái chết thương tâm
tragic endKết cục bi thảm
tragic eventSự kiện bi thảm
tragic herodanh từNhân vật bi kịch
tragic lossMất mát bi thương
tragic heroinedanh từNữ anh hùng mắc phải một khuyết điểm bi thảm mà cuối cùng khiến cô ấy suy sụp; một nữ anh hùng bi kịch
tragic flawdanh từĐặc điểm tính cách hoặc đặc điểm khác của một cá nhân có thật hoặc hư cấu mang tính vô đạo đức, phá hoại hoặc có lỗi lầm khác và dẫn đến sự hủy hoại hoặc đau khổ sâu sắc cho cá nhân đó

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Thảm hại
  1. đứng sau động từ nối (predicative)Thảm hại, quê mùa, lố lăngCringeworthy; tryhard; unhip; embarrassing; hopeless; indicative of (or having) a chronic lack of self-awareness.

Ví dụ

  • father's .Sự ra đi sớm của cha cô ấy là một điều bi thảm.
  • .Chiếc váy đó thật thảm họa.
  • / , .Damian là một kẻ cuồng bóng đá, còn những người còn lại chúng tôi chỉ thích ở mức độ khác nhau.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổτραγικόςtragikós“of or relating to tragedy”

AI