Dịch

fouthy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phong phú; dồi dào; miễn phí trong việc cho đi; hào phóng; hiếu kháchtính từAmple; plentiful; free in giving; generous; hospitable.
  2. Có vẻ ngoài đầy đủ; nhìn đầy đủtính từHaving the appearance of fulness; full-looking.

Cụm từ (phrase)

fouthy-likeChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

fouth“abundance, fullness, plenty”-y

AI