Dịch

selfish DNA

danh từ (noun)
US/ˈsɛlfɪʃ ˌdiˌɛnˈeɪ/

Nghĩa chính

  1. Chuỗi DNA lan rộng bằng cách hình thành các bản sao bổ sung của chính nó trong bộ gen và không đóng góp cụ thể nào vào thành công sinh sản của sinh vật chủdanh từkhông đếm được (uncountable)A DNA sequence that spreads by forming additional copies of itself within the genome and makes no specific contribution to the reproductive success of its host organism.

AI