nonself
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Các thực thể khác ngoài chính mìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any entity other than oneself.
- Tất cả các tác nhân, chất không phải của riêng cơ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)All agents and substances that are not the body's own.
- Anatta.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
- Có nguồn gốc vô ngãtính từOf nonself origin.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- nonselfDạng gốc (base form)
- nonselves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- nonselfsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- , (1959) ( ) ( ).
Họ từ (word family)
cùng gốc nonselfXuất hiện ở từ khác
- selftrái nghĩacái phi ngã, yếu tố ngoại lai