Dịch

sexually

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Thuộc các vấn đề sinh lý, giới tínhtrạng từIn a sexual manner; erotically.
  2. Về mặt giới tínhtrạng từWith respect to sex (either of the two divisions of organisms).
  3. Về mặt tình dụctrạng từWith respect to sexual intercourse.
  4. Bằng quan hệ tình dụctrạng từBy means of sexual intercourse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sexuallyDạng gốc (base form)
  2. more sexuallySo sánh hơn (comparative)
  3. most sexuallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sexually abusedBị lạm dụng tình dục
sexually activeCó quan hệ tình dục
sexually attractedBị thu hút về tình dục
sexually explicitCó nội dung tình dục
sexually orientedCó khuynh hướng tình dục
sexually transmittedLây truyền qua đường tình dục
sexually arousedKích thích tình dục
sexually transmitted diseasedanh từBệnh lây truyền qua đường tình dục, bệnh hoa liễu, nhiễm trùng lây qua đường tình dục

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy hôn anh ấy theo kiểu gợi tình.
  • .Công ty phân biệt đối xử về giới trong tuyển dụng và giữ chân nhân viên.
  • .Anh ấy đã quan hệ tình dục từ năm mười lăm tuổi.

AI