Nghĩa chính
- Lây truyền qua đường tình dục
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sexually transmitted diseasedanh từ | danh từ | Bệnh lây truyền qua đường tình dục, bệnh hoa liễu, nhiễm trùng lây qua đường tình dục |
| sexually transmitted infectiondanh từ | danh từ | Các bệnh nhiễm trùng thường lây nhiễm qua quan hệ tình dục, có hoặc không có triệu chứng |