Dịch

lolicon

danh từ (noun)
UK/ˈlɒ.lɪˌkɒn/US/ˈlɑ.lɪˌkɑn/

Nghĩa chính

  1. Thu hút (thường là khiêu dâm) bởi những mô tả hư cấu về các cô gái trẻ, điển hình là trẻ vị thành niêndanh từkhông đếm được (uncountable)Attraction (often erotic) to fictional depictions of young, typically prepubescent girls.
  2. Cá nhân bị thu hút bởi những mô tả như vậydanh từđếm được (countable)An individual who is attracted to such depictions.
  3. Tác phẩm nghệ thuật khiêu dâm hoặc khêu gợi mô tả các cô gái trẻ, thường là trẻ vị thành niêndanh từkhông đếm được (uncountable)Erotic or suggestive artwork depicting young, typically prepubescent, girls.
  4. Sự hấp dẫn tình dục hoặc niềm đam mê với các cô gái trẻ nói chungdanh từkhông đếm được (uncountable)Sexual attraction to or fascination with young girls in general.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loliconDạng gốc (base form)
  2. loliconsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

loli-con

  1. mượn từ tiếng Nhậtロリコンrorikon

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • Innocence’s — — . [.]
  • , : ! ... , .
  • girls-with-guns

AI