Dịch

siscon

danh từ (noun)
UK/ˈsɪs.kɒn/US/ˈsɪs.kɑn/

Nghĩa chính

  1. Sự gắn bó hoặc thu hút mạnh mẽ với em gái của chính mìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Strong attachment or attraction to one's own sister.
  2. Người có sự gắn bó hoặc thu hút như vậydanh từđếm được (countable)A person with such an attachment or attraction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sisconDạng gốc (base form)
  2. sisconsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

sis“sister”-con“abnormal sexual attraction”

  1. từ tiếng Anhsister complex

Ví dụ

  • '80 . […] 1980 , .

AI