Nghĩa chính
- Sự gắn bó hoặc thu hút mạnh mẽ với em gái của chính mìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Strong attachment or attraction to one's own sister.
- Người có sự gắn bó hoặc thu hút như vậydanh từđếm được (countable)A person with such an attachment or attraction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sisconDạng gốc (base form)
- sisconsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- '80 . […] 1980 , .