Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Súng săndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gun which fires loads typically consisting of small metal balls, called shot, from a cartridge.
- Ghế phụ láidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The front passenger seat in a vehicle, next to the driver; so called because the position of the shotgun-armed guard on a horse-drawn stage-coach, wagon train, or gold transport was next to the driver on a forward-mounted bench seat. Can also be used in situations of claiming other resources such as bedrooms.
- Nhà dạng shotgundanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A one-story dwelling with no hallways or corridors, with the rooms arranged in a straight line.
- Hít và thổi vào người khácđộng từTo inhale from a pipe or other smoking device, followed shortly by an exhalation into someone else’s mouth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shotgunNguyên thể (infinitive)
- shotgunsSố nhiều (plural)
- shotgunnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- shotgunningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shotgun approachdanh từ | danh từ | Cách tiếp cận tràn lan |
| shotgun cartridge | Đạn súng săn | |
| shotgun debuggingdanh từ | danh từ | Gỡ lỗi tràn lan |
| shotgun seat | Ghế phụ phía trước | |
| shotgun weddingdanh từ | danh từ | Đám cưới cưỡng ép |
| ride shotgunđộng từ | động từ | Đi cùng người điều khiển phương tiện trong hành trình với tư cách là người hộ tống có vũ trang (ban đầu là súng ngắn); (bằng cách mở rộng) đi cùng ai đó để hỗ trợ và bảo vệ |
| shotgun micdanh từ | danh từ | Micro súng ngắn |
| shotgun startdanh từ | danh từ | Thể thức giải đấu trong đó tất cả các nhóm thí sinh phát bóng đồng thời từ các hố khác nhau |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Đội hình tấn công shotgun
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An offensive formation in which the quarterback receives the snap at a distance behind the center, often with a running back set to one or both sides of him.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc shotgunNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / Bạn không thể nói chuyện với một người / Cầm khẩu súng săn trên tay
- —, , , .Sáng nay chúng tôi đạp xe đến đó – tôi, hai anh trai, bốn đứa trẻ hàng xóm khác sẵn sàng chịu lễ rửa tội, cùng bố tôi và một vài người lớn khác ngồi ghế phụ lái
- two-bedroom , .Elvis Presley sinh ra trong một ngôi nhà hai phòng ngủ dạng shotgun ở Tupelo, Mississippi