Dịch

shotgun

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Súng săndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gun which fires loads typically consisting of small metal balls, called shot, from a cartridge.
  2. Ghế phụ láidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The front passenger seat in a vehicle, next to the driver; so called because the position of the shotgun-armed guard on a horse-drawn stage-coach, wagon train, or gold transport was next to the driver on a forward-mounted bench seat. Can also be used in situations of claiming other resources such as bedrooms.
  3. Nhà dạng shotgundanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A one-story dwelling with no hallways or corridors, with the rooms arranged in a straight line.
  4. Hít và thổi vào người khácđộng từTo inhale from a pipe or other smoking device, followed shortly by an exhalation into someone else’s mouth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shotgunNguyên thể (infinitive)
  2. shotgunsSố nhiều (plural)
  3. shotgunnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shotgunningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

shotgun approachdanh từCách tiếp cận tràn lan
shotgun cartridgeĐạn súng săn
shotgun debuggingdanh từGỡ lỗi tràn lan
shotgun seatGhế phụ phía trước
shotgun weddingdanh từĐám cưới cưỡng ép
ride shotgunđộng từĐi cùng người điều khiển phương tiện trong hành trình với tư cách là người hộ tống có vũ trang (ban đầu là súng ngắn); (bằng cách mở rộng) đi cùng ai đó để hỗ trợ và bảo vệ
shotgun micdanh từMicro súng ngắn
shotgun startdanh từThể thức giải đấu trong đó tất cả các nhóm thí sinh phát bóng đồng thời từ các hố khác nhau

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 5
Đội hình tấn công shotgun
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An offensive formation in which the quarterback receives the snap at a distance behind the center, often with a running back set to one or both sides of him.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • / Bạn không thể nói chuyện với một người / Cầm khẩu súng săn trên tay
  • —, , , .Sáng nay chúng tôi đạp xe đến đó – tôi, hai anh trai, bốn đứa trẻ hàng xóm khác sẵn sàng chịu lễ rửa tội, cùng bố tôi và một vài người lớn khác ngồi ghế phụ lái
  • two-bedroom , .Elvis Presley sinh ra trong một ngôi nhà hai phòng ngủ dạng shotgun ở Tupelo, Mississippi

AI