Nghĩa chính
- Có vòng cổtính từkhông so sánh (not comparable)Having a collar (or other encircling demarcation).
- Cam kết phục tùngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a person, committed to submit to a particular dominant.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| collared dovedanh từ | danh từ | Loài chim thuộc loài Streptopelia decaocto |
| blue-collaredtính từ | tính từ | Là một nhân viên cổ xanh, một người làm việc theo giờ |
| radio-collaredtính từ | tính từ | Được trang bị vòng cổ radio |
| collared lizarddanh từ | danh từ | Các loài thằn lằn thuộc chi Crotaphytus, có nguồn gốc từ các vùng khô cằn phía tây nam Bắc Mỹ và có những dấu hiệu đặc biệt ở lưng sau đầu |
| collared peccarydanh từ | danh từ | Loài lợn rừng nhỏ (Dicotyles tajacu), có nguồn gốc từ miền nam Hoa Kỳ đến miền bắc Argentina |
| collared lemmingdanh từ | danh từ | Các loài gặm nhấm thuộc chi Dicrostonyx |
| collared antshrikedanh từ | danh từ | Loài chim thụ động thuộc họ chim kiến (Thamnophilus bernardi, đồng nghĩa. Sakesphorus bernardi) |
| collared pratincoledanh từ | danh từ | Con sếu, Glareola pratincola |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Dựa trên phân tích dữ liệu ban đầu, những con gấu đeo vòng cổ hiếm khi đi ra ngoài công viên.
- .Tôi đã đặt một cái bẫy có vòng cổ.
- , , , . , . , .