Dịch

astray

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Lạc đường, đi lạc, sai hướngtrạng từAway from the proper path; in a wrong or unknown direction.
  2. Lầm đường lạc lối, sa ngãtrạng từAway from what is right and good; into error or evil.

Cụm từ (phrase)

go astrayđộng từLệch lạc, sai trái
lead astrayđộng từLàm cho (ai đó) tin vào điều sai sự thật

Ví dụ

  • , storm-winds , / , / , .Hãy đi, thả lỏng gió bão, và đánh chìm tàu thuyền hoặc làm chúng tản mác lạc hướng, và rải thây họ ra, làm mồi cho sóng cuộn trào.
  • .Chúng ta đã đi lạc đường.
  • .Chúng tôi đã đi lạc trong rừng.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiastraien
  2. từ tiếng Pháp cổestraier“to stray”
  3. từ tiếng Latinh trung đạiextravagari“to wander beyond”

AI