Dịch

lead astray

động từ (verb)
US/ˈlɛd əˈstɹeɪ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm cho (ai đó) tin vào điều sai sự thậtđộng từngoại động từ (transitive)To cause (someone) to believe an untruth.
  2. Hướng dẫn sai hoặc định hướng saiđộng từngoại động từ (transitive)To misguide or misdirect.
  3. Gây ảnh hưởng đến (ai đó) để có những thói quen xấu hoặc cư xử không đúng đắn hoặc bất hợp phápđộng từngoại động từ (transitive)To influence (someone) to have bad habits or to behave improperly or illegally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lead astrayNguyên thể (infinitive)
  2. leads astrayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. led astray (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leading astrayPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • [] .

AI