Dịch

lead off

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˌlɛd ˈɔf/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người đánh bóng đầu tiên theo thứ tự đánh bóngdanh từThe first batter in the batting order.
  2. Người đánh bóng đầu tiên của một hiệp đấudanh từThe first batter of an inning.
  3. Khoảng cách ngắn mà người chơi đứng cách căn cứ hiện tại của họdanh từThe short distance that a player stands away from their current base.
  4. Dùng theo nghĩa đen, xem lead, offđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see lead, off.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lead offNguyên thể (infinitive)
  2. leads offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lead offsSố nhiều (plural)
  4. led off (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. leading offPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Mục đầu tiên trong lịch phát sóng
  1. The first item in a broadcast schedule.

Ví dụ

  • team's .
  • .
  • .

AI