Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người đánh bóng đầu tiên theo thứ tự đánh bóngdanh từThe first batter in the batting order.
- Người đánh bóng đầu tiên của một hiệp đấudanh từThe first batter of an inning.
- Khoảng cách ngắn mà người chơi đứng cách căn cứ hiện tại của họdanh từThe short distance that a player stands away from their current base.
- Dùng theo nghĩa đen, xem lead, offđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see lead, off.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- lead offNguyên thể (infinitive)
- leads offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- lead offsSố nhiều (plural)
- led off (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- leading offPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Mục đầu tiên trong lịch phát sóng
- The first item in a broadcast schedule.
Ví dụ
- team's .
- .
- .