Dịch

forfeit

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈfɔː.fɪt/US/ˈfɔɹ.fɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tiền phạt; vật bị mấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A penalty for or consequence of a misdemeanor.
  2. Vật bị tước, vật nộp phạt, vật bị mấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thing forfeited; that which is taken from somebody in requital of a misdeed committed; that which is lost, or the right to which is alienated, by a crime, breach of contract, etc.
  3. Đánh mất, bị tước, làm mấtđộng từTo suffer the loss of something by wrongdoing or non-compliance
  4. Bị mất, bị thiệt (vì có lỗi... )tính từkhông so sánh (not comparable)Lost or alienated for an offense or crime; liable to penal seizure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forfeitNguyên thể (infinitive)
  2. forfeitsSố nhiều (plural)
  3. forfeitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. forfeitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • forfeit sthmất cái gì, bị tước cái gì

Cụm từ (phrase)

forfeit a depositMất tiền đặt cọc
forfeit a gameBỏ cuộc trong trận đấu
forfeit a rightMất quyền, bị tước quyền
pay a forfeitChịu phạt, nộp phạt
win by forfeitThắng do đối thủ bỏ cuộc
forfeiture funddanh từKhoản tiền do Bộ Tư pháp tạo ra từ việc tịch thu số tiền thu được từ hoạt động tội phạm

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Vật cược phạt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something deposited and redeemable by a sportive fine as part of a game.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiforfait
  2. từ tiếng Pháp cổforfait“crime”
  3. từ tiếng Latinh trung đạiforis factum

Ví dụ

  • Rằng ngài nên giải thoát án tử phạt của chúng ta
  • .Kẻ sát nhân phải trả giá bằng chính mạng sống của mình.
  • .Những điệu nhảy đồng quê và trò chơi nộp phạt đã rút ngắn khoảng thời gian còn lại trong ngày.

AI