Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tiền phạt; vật bị mấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A penalty for or consequence of a misdemeanor.
- Vật bị tước, vật nộp phạt, vật bị mấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thing forfeited; that which is taken from somebody in requital of a misdeed committed; that which is lost, or the right to which is alienated, by a crime, breach of contract, etc.
- Đánh mất, bị tước, làm mấtđộng từTo suffer the loss of something by wrongdoing or non-compliance
- Bị mất, bị thiệt (vì có lỗi... )tính từkhông so sánh (not comparable)Lost or alienated for an offense or crime; liable to penal seizure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forfeitNguyên thể (infinitive)
- forfeitsSố nhiều (plural)
- forfeitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- forfeitingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- forfeit sthmất cái gì, bị tước cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| forfeit a deposit | Mất tiền đặt cọc | |
| forfeit a game | Bỏ cuộc trong trận đấu | |
| forfeit a right | Mất quyền, bị tước quyền | |
| pay a forfeit | Chịu phạt, nộp phạt | |
| win by forfeit | Thắng do đối thủ bỏ cuộc | |
| forfeiture funddanh từ | danh từ | Khoản tiền do Bộ Tư pháp tạo ra từ việc tịch thu số tiền thu được từ hoạt động tội phạm |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Vật cược phạt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something deposited and redeemable by a sportive fine as part of a game.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc forfeitNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiforfait
- từ tiếng Pháp cổforfait“crime”
- từ tiếng Latinh trung đạiforis factum
Ví dụ
- Rằng ngài nên giải thoát án tử phạt của chúng ta
- .Kẻ sát nhân phải trả giá bằng chính mạng sống của mình.
- .Những điệu nhảy đồng quê và trò chơi nộp phạt đã rút ngắn khoảng thời gian còn lại trong ngày.