Dịch

forfeiture

C2danh từ (noun)
UK/ˈfɔːfɪtʃə/US/ˈfɔɹfɪt͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự tịch thu, sự tước quyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A legal action whereby a person loses all interest in the forfeit property.
  2. Sự mất tài sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The loss of forfeit property.
  3. Tài sản bị tịch thudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property lost as a forfeit.
  4. Sự tổn thất do lỗi mìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any loss occasioned by one's own actions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forfeitureDạng gốc (base form)
  2. forfeituresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

forfeiture funddanh từKhoản tiền do Bộ Tư pháp tạo ra từ việc tịch thu số tiền thu được từ hoạt động tội phạm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiforfeture
  2. từ tiếng Pháp cổforfaiture

Ví dụ

  • soemone's sự tước tài sản của người nào
  • .Tom đã mua chiếc xe của mình tại một phiên đấu giá tài sản tịch thu.
  • .Việc tịch thu tài sản của bạn là điều cuối cùng bạn nên lo lắng.

AI