Nghĩa chính
- Tiết kiệm được, dành dụm đượctính từkhông so sánh (not comparable)Retained for future use rather than spent.
- Được cứu rỗi, được chuộc tộitính từkhông so sánh (not comparable)Rescued from the consequences of sin.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của saveđộng từsimple past and past participle of save
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| saved money | Tiền tiết kiệm | |
| saved time | Thời gian tiết kiệm được | |
| saved by the belltính từ | tính từ | Của một đấu thủ trong một trận đấu quyền anh, đấu vật hoặc một cuộc thi đấu tương tự, không bị trọng tài tính điểm khi chuông kết thúc hiệp đấu |
| saved gamedanh từ | danh từ | Khối dữ liệu đã lưu, thể hiện tiến trình của người chơi trong trò chơi, có thể được khôi phục sau đó để tiếp tục chơi |
| a penny saved is a penny gainedcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với a penny saved is a penny earned |
| a penny saved is a penny earnedcụm từ | cụm từ | Tiết kiệm đồng nào hay đồng ấy |
| a penny saved is penny gainefcụm từ | cụm từ | Tiết kiệm đồng nào hay đồng ấy |
Xuất hiện ở từ khác
- killedtrái nghĩaKhông để ai đó bị giết hoặc thoát khỏi nguy hiểm.
Họ từ (word family)
cùng gốc savedVí dụ
- .Anh ấy đã mua một chiếc xe máy mới từ số tiền tiết tiệm từ việc cai thuốc lá, và rồi anh đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn xe máy hai tuần sau đó.
- .Bạn đã cứu sống toàn bộ chúng tôi.
- .Mary còn giữ tất cả lá thư gởi bởi Tom.