Dịch

saved

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Tiết kiệm được, dành dụm đượctính từkhông so sánh (not comparable)Retained for future use rather than spent.
  2. Được cứu rỗi, được chuộc tộitính từkhông so sánh (not comparable)Rescued from the consequences of sin.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của saveđộng từsimple past and past participle of save

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

saved moneyTiền tiết kiệm
saved timeThời gian tiết kiệm được
saved by the belltính từCủa một đấu thủ trong một trận đấu quyền anh, đấu vật hoặc một cuộc thi đấu tương tự, không bị trọng tài tính điểm khi chuông kết thúc hiệp đấu
saved gamedanh từKhối dữ liệu đã lưu, thể hiện tiến trình của người chơi trong trò chơi, có thể được khôi phục sau đó để tiếp tục chơi
a penny saved is a penny gainedcụm từĐồng nghĩa với a penny saved is a penny earned
a penny saved is a penny earnedcụm từTiết kiệm đồng nào hay đồng ấy
a penny saved is penny gainefcụm từTiết kiệm đồng nào hay đồng ấy

Ví dụ

  • .Anh ấy đã mua một chiếc xe máy mới từ số tiền tiết tiệm từ việc cai thuốc lá, và rồi anh đã thiệt mạng trong một vụ tai nạn xe máy hai tuần sau đó.
  • .Bạn đã cứu sống toàn bộ chúng tôi.
  • .Mary còn giữ tất cả lá thư gởi bởi Tom.

AI