hallar
B1động từ (verb)
/aˈjaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Tìm một cái gì đó, cố ý hay khôngđộng từto find something, deliberately or not
- Tấn công (sự cân bằng giữa các lựa chọn)động từto strike (a balance between options)
- Tìm thấy chính mình theo một cách nào đó (+tính từ)động từto find oneself in a certain way (+adjective)
- Tận hưởng chính mình ở đâu đó, tận hưởng thời gian của một ngườiđộng từto enjoy oneself somewhere, enjoy one's time
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể hallarDanh động từ hallandoPhân từ hallado
| Presente | |
|---|---|
| yo | hallo |
| tú | hallas |
| él/ella/Ud. | halla |
| nosotros | hallamos |
| vosotros | halláis |
| ellos/Uds. | hallan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| el amante en lo que ama, imperfecciones no hallacụm từ | cụm từ | Tình yêu là mù quáng |
Ví dụ
- .
- .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- findTiếng Anhtương đương
- encontrarđồng nghĩatrang trọng hơn, thường dùng trong văn viết
- encontróđồng nghĩaTương đương với encontrar; dạng quá khứ đơn là halló.
- encuentranđồng nghĩaTrang trọng hơn, thường dùng khi tìm thấy vật bị mất.
- 找到Tiếng Trungtương đương