buscando là danh động từ của buscar
buscar
A1động từ (verb)
Hay gặp/busˈkaɾ/
Nghĩa chính
- tìm, tìm kiếmđộng từA1to try to find someone or something
- tra cứu, tìm kiếmđộng từA2to look up information in a book, dictionary, or online
- đón, đi lấy, lấyđộng từA2to go to a place and bring someone or something back
- chuốc lấy, tự chuốc, rước lấyđộng từB1to cause trouble or bad consequences for oneself
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể buscarDanh động từ buscandoPhân từ buscado
| Presente | |
|---|---|
| yo | busco |
| tú | buscas |
| él/ella/Ud. | busca |
| nosotros | buscamos |
| vosotros | buscáis |
| ellos/Uds. | buscan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đón
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buscar problemas | Chuốc lấy rắc rối | |
| buscar trabajo | Tìm việc | |
| buscarse la vida | Tự kiếm sống | |
| ir a buscar | Đi đón, đi lấy | |
| buscarse problemas | Tự rước rắc rối | |
| buscar en internet | Tìm trên mạng | |
| ir a buscar a alguien | Đi đón ai đó | |
| venir a buscar algo | Đến lấy cái gì |
Ví dụ
- .Chúng tôi đang tìm một khách sạn ở gần các bảo tàng.
- , .Nếu bạn không tìm, bạn sẽ không bao giờ thấy.
- .Ở bạn bè, chúng ta tìm kiếm những điều mình còn thiếu.