Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
acrosswise
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo một cách nào đó đi ngang qua; theo chiều ngang
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a way that goes across; crosswise.
Nguồn gốc
(etymology)
across
+
-wise
Ví dụ
At
the
altar
she
was
kneeling
With
her
arms
acrosswise
folded
.
It
may
be
a
tree
,
bride
,
that
rubs
his
arms
acrosswise
[…]
AI
1
Theo một cách nào đó đi ngang qua
1
Theo một cách nào đó đi ngang qua
1
Theo một cách nào đó đi ngang qua