Dịch

more and more

trạng từ (adverb)từ hạn định (determiner)
US/ˈmɔɹ ənd ˈmɔɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Càng ngày càng nhiềutrạng từProgressively more.
  2. Theo cách tăng dầntrạng từIn a manner that progressively increases.
  3. Chỉ ra rằng tuyên bố đang dần dần trở nên đúng hơntrạng từIndicates that the statement is becoming progressively more true.
  4. Ngày càng nhiều; số lượng ngày càng tăng của; số lượng ngày càng tăngtừ hạn địnhIncreasingly more; a growing number of; a growing quantity of.

Cụm từ (phrase)

the story gets more and more excitingcụm từCâu chuyện càng ngày càng hấp dẫn

Ví dụ

  • .Ngày càng nhiều người nhật du lịch nước ngoài những ngày này.
  • .Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
  • .

AI