Dịch

iff

C2liên từ (conjunction)

Nghĩa chính

  1. Khi và chỉ khiliên từAbbreviation of if and only if.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Một hình chữ nhật là hình vuông khi và chỉ khi tất cả bốn cạnh của nó có cùng độ dài.
  • 0.Một số nguyên là số tự nhiên khi và chỉ khi nó lớn hơn hoặc bằng 0.

AI