Nghĩa chính
- Khi và chỉ khiliên từAbbreviation of if and only if.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một hình chữ nhật là hình vuông khi và chỉ khi tất cả bốn cạnh của nó có cùng độ dài.
- 0.Một số nguyên là số tự nhiên khi và chỉ khi nó lớn hơn hoặc bằng 0.