Nghĩa chính
- Hơn nữa, vả lại, thêm vào đó
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| now and thentrạng từ | trạng từ | Thỉnh thoảng, đôi khi, thảng hoặc |
| and then somecụm từ | cụm từ | , (từ lóng) và còn nhiều hơn thế nữa |
| every now and thentrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với now and then |
| life's a bitch and then you diecụm từ | cụm từ | Biểu hiện của sự chấp nhận bất hạnh trong cuộc sống |
| and then everyone on the bus clappedthán từ | thán từ | Dùng để bày tỏ sự nghi ngờ về tính xác thực của một giai thoại quá hay để có thể là sự thật |
Ví dụ
- .Chúng tôi ăn trưa rồi sau đó đi dạo.
Xuất hiện ở từ khác
- andkết hợprồi sau đó