Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tính không ổn địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being volatile.
- Tính dễ bay hơidanh từkhông đếm được (uncountable)The state of having a low boiling point and evaporating readily.
- Tính khả biến, tính mất dữ liệu khi mất điệndanh từkhông đếm được (uncountable)The state of not retaining data in the absence of power.
- Khả năng baydanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being able to fly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- volatilityDạng gốc (base form)
- volatilitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high volatility | Độ biến động cao | |
| market volatility | Sự biến động của thị trường | |
| political volatility | Sự biến động chính trị | |
| price volatility | Sự biến động giá | |
| volatility taxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với volatility drag |
| volatility dragdanh từ | danh từ | Tác động tiêu cực đến lợi nhuận gộp từ một sản phẩm đầu tư có đòn bẩy do giá trị tham chiếu cơ bản thường xuyên được đặt lại để bù đắp mọi khoản lỗ về giá trị, mức tăng giá tương ứng với giá trị đó cần phải lớn hơn |
| volatility decaydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với volatility drag |
| volatility bufferdanh từ | danh từ | Nguồn vốn hoặc công cụ tài chính khác mà qua đó một người có thể giảm tác động của tổn thất đối với tài sản của họ trong trường hợp thị trường không thể đoán trước được, đặc biệt là khi nghỉ hưu |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính thất thường
- không đếm được (uncountable)Tính thất thường, tính khó lườngThe state of being unpredictable.
Họ từ (word family)
cùng gốc volatilityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Biến động liên tục là điều chắc chắn xảy ra trên thị trường hiện nay.
- .Canada không thể để nền kinh tế của mình bị chi phối bởi những biến động chính trị của Mỹ.
- , , .Do tính dễ bay hơi, những dung môi này bốc hơi vào khí quyển khi được sử dụng.