volátil
B2tính từ (adjective)
/boˈlatil/
Nghĩa chính
- Dễ bay hơitính từvolatile
- Thất thường, không ổn định, biến độngtính từvolatile, unstable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- volátilDạng gốc (base form)
- volátilesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thất thường
Họ từ (word family)
cùng gốc volátilVí dụ
- .Đó là chất dễ bay hơi và dễ cháy.
- .Đó là một chủ đề nguy hiểm vì tính dễ bay hơi, hiện chưa nên bàn tới.
- , .Qua cửa sổ mái vỡ, dơi, bồ câu và mọi loài sinh vật bay hơi vào trong.