Dịch

volátil

B2tính từ (adjective)
/boˈlatil/

Nghĩa chính

  1. Dễ bay hơitính từvolatile
  2. Thất thường, không ổn định, biến độngtính từvolatile, unstable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. volátilDạng gốc (base form)
  2. volátilesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thất thường

Họ từ (word family)

cùng gốc volátil

Ví dụ

  • .Đó là chất dễ bay hơi và dễ cháy.
  • .Đó là một chủ đề nguy hiểm vì tính dễ bay hơi, hiện chưa nên bàn tới.
  • , .Qua cửa sổ mái vỡ, dơi, bồ câu và mọi loài sinh vật bay hơi vào trong.

AI