Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
efímero
C1
tính từ
(adjective)
/eˈfimeɾo/
nguồn
Nghĩa chính
1
Không lâu
tính từ
ephemeral
2
Ngắn ngủi
tính từ
short-lived
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
efímero
Dạng gốc
(base form)
efímer
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
efímero
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
efímer
a
Giống cái
(feminine)
Xuất hiện ở từ khác
lived
Tiếng Anh
tương đương
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
longevo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
昙花一现
tán huā yī xiàn
Thoáng qua, sớm nở tối tàn, phù du
Tiếng Anh
ephemeral
Phù du, ngắn ngủi, chóng tàn
short-lived
Sống hoặc tồn tại chỉ trong một khoảng thời gian ngắn
AI
1
Không lâu
2
Ngắn ngủi
1
Không lâu
2
Ngắn ngủi
1
Không lâu
2
Ngắn ngủi