ephemerality
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tính phù du, sự nhất thờidanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being ephemeral; transience.
- Vật phù du, thứ nhất thờidanh từđếm được (countable)Something that is ephemeral.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ephemeralityDạng gốc (base form)
- ephemeralitiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , : Nature’s .Nhưng trong hành trình đó, đôi khi ta quên mất một nguyên lý cốt lõi: tính phù du của thiên nhiên càng làm nó thêm mê hoặc.