Dịch

ephemerality

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính phù du, sự nhất thờidanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being ephemeral; transience.
  2. Vật phù du, thứ nhất thờidanh từđếm được (countable)Something that is ephemeral.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ephemeralityDạng gốc (base form)
  2. ephemeralitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , : Nature’s .Nhưng trong hành trình đó, đôi khi ta quên mất một nguyên lý cốt lõi: tính phù du của thiên nhiên càng làm nó thêm mê hoặc.

AI